Cáp vặn xoắn hạ thế 4 lõi 0.6/1kV CADIVI LV-ABC-4x150

LIÊN HỆ

Điện áp định mức 0.6/1 kV ổn định.

Tiết diện danh định 150 mm² mỗi lõi.

Dòng tải cho phép khoảng 285 A mỗi pha.

Nhiệt độ làm việc tối đa 80°C lâu dài.

Chịu ngắn mạch tối đa 250°C trong 5s.

Bán kính uốn cong tối thiểu 410 mm.

Cáp vặn xoắn hạ thế 4 lõi 0.6/1kV CADIVI LV-ABC-4x150

  • Part Number: 53002298.
  • Cáp vặn xoắn hạ thế, 4 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE.
  • Cáp vặn xoắn hạ thế ruột nhôm LV-ABC dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện treo trên không, cấp điện áp 0.6/1 kV.
  • Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6447/AS 3560-1.
  • Nhận biết lõi: Bằng gân nổi và số trên nền cách điện màu đen.

Đặc tính kỹ thuật:

  • Cấp điện áp U0/U: 0.6/1 kV.
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn: 80°C.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây: 250°C.
  • Kiểu: Toàn bộ cáp chịu lực căng đỡ, các pha và trung tính có kích thước bằng nhau.
  • Cách điện: XLPE màu đen, có carbon ≥ 2%, kháng tia UV.
  • Dạng ruột dẫn: Sợi nhôm xoắn đồng tâm và ép chặt.
  • Vật liệu ruột dẫn: Nhôm, suất kéo đứt tối thiểu 140 MPa.
  • Lực căng làm việc tối đa: 28% MBL.
  • Lực căng hằng ngày tối đa: 18% MBL.

Thông số kỹ thuật:

  • Model: LV-ABC-4x150.
  • Tiết diện danh định: 150 mm².
  • Số lượng sợi trong ruột dẫn: 19 N°.
  • Đường kính ruột dẫn gần đúng: 14,7 mm.
  • Điện trở DC tối đa ở 20°C: 0,206 Ω/km.
  • Chiều dày cách điện trung bình nhỏ nhất: 1,7 mm.
  • Chiều dày cách điện nhỏ nhất: 1,43 mm.
  • Chiều dày cách điện lớn nhất: 2,3 mm.
  • Đường kính lõi tối đa (không kể gân nổi): 18,9 mm.
  • Đường kính bao ngoài tối đa của bó cáp: 45,6 mm.
  • Khối lượng cáp gần đúng: 1960 kg/km.
  • Khả năng mang tải cho phép mỗi pha: 285 A.
  • Bán kính uốn cong tối thiểu của bó cáp: 410 mm.
  • Tải kéo đứt nhỏ nhất của ruột dẫn: 21,0 kN.
  • Tải kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp (MBL): 84,0 kN.
  • Tải nhỏ nhất đối với độ bám dính của cách điện: 300 kg.
02838314123