Cáp vặn xoắn hạ thế 4 lõi 0.6/1kV CADIVI LV-ABC-4x95

LIÊN HỆ

Part Number: 53002293. Cáp vặn xoắn hạ thế, 4 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE

Cáp vặn xoắn hạ thế 4 lõi 0.6/1kV CADIVI LV-ABC-4x95

  • Part Number: 53002293.
  • Cáp vặn xoắn hạ thế, 4 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE.
  • Cáp LV-ABC dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện treo trên không, cấp điện áp 0.6/1kV.
  • Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6447/AS 3560-1.
  • Nhận biết lõi: Bằng gân nổi và số trên nền cách điện màu đen.
  • Cấp điện áp U0/U: 0.6/1 kV.
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn: 80°C.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch không quá 5 giây: 250°C.
  • Kiểu: Toàn bộ cáp chịu lực căng đỡ, các pha và trung tính có kích thước bằng nhau.
  • Cách điện: XLPE màu đen, kháng tia UV, hàm lượng carbon ≥ 2%, ứng suất kéo tối đa qua phần cách điện tại kẹp căng: 40 MPa.
  • Dạng ruột dẫn: Sợi nhôm xoắn đồng tâm và ép chặt.
  • Vật liệu ruột dẫn: Nhôm, suất kéo đứt tối thiểu 140 MPa.
  • Lực căng làm việc tối đa: 28% MBL.
  • Lực căng hằng ngày tối đa: 18% MBL.
  • Tải kéo đứt nhỏ nhất của ruột dẫn: 13,3 kN.
  • Chiều dày trung bình nhỏ nhất của cách điện: 1,7 mm.
  • Chiều dày nhỏ nhất của cách điện tại điểm bất kỳ: 1,43 mm.
  • Chiều dày lớn nhất của cách điện tại điểm bất kỳ: 2,3 mm.
  • Đường kính lõi tối đa (không kể gân nổi): 15,9 mm.
  • Tải nhỏ nhất đối với độ bám dính của cách điện: 190 kg.
  • Khả năng mang tải cho phép mỗi pha: 225 A.
  • Bán kính uốn cong tối thiểu của bó cáp: 345 mm.
  • Tải kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp (MBL): 53,2 kN.
  • Đường kính bao ngoài tối đa của bó cáp: 38,4 mm.
  • Khối lượng cáp gần đúng: 1316 kg/km.
  • Ruột dẫn:
    • Tiết diện danh định: 95 mm².
    • Số lượng sợi trong ruột dẫn: 19 N°.
    • Đường kính ruột dẫn gần đúng: 11,7 mm.
    • Điện trở DC tối đa ở 20°C: 0,320 Ω/km.
02838314123