Cáp vặn xoắn hạ thế 2 lõi 0.6/1kV CADIVI LV-ABC-2x120

LIÊN HỆ

Part Number: 53002254. Cáp vặn xoắn hạ thế, 2 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE

Cáp vặn xoắn hạ thế 2 lõi 0.6/1kV CADIVI LV-ABC-2x120

  • Part Number: 53002254.
  • Cáp vặn xoắn hạ thế, 2 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE.
  • Cáp vặn xoắn hạ thế ruột nhôm LV-ABC dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện treo trên không, cấp điện áp 0.6/1 kV.
  • Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6447/AS 3560-1.
  • Nhận biết lõi: Bằng gân nổi và số trên nền cách điện màu đen.

Đặc tính kỹ thuật:

  • Cấp điện áp U0/U: 0.6/1 kV.
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn: 80°C.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây: 250°C.
  • Kiểu: Toàn bộ cáp chịu lực căng đỡ, các pha và trung tính có kích thước bằng nhau.
  • Cách điện: XLPE màu đen, có pha Masterbatch, hàm lượng carbon ≥ 2%, kháng tia UV.
  • Dạng ruột dẫn: Sợi nhôm xoắn đồng tâm và ép chặt.
  • Vật liệu ruột dẫn: Nhôm, suất kéo đứt tối thiểu 140 MPa.
  • Lực căng làm việc tối đa: 28% MBL.
  • Lực căng hằng ngày tối đa: 18% MBL.

Thông số kỹ thuật:

  • Model: LV-ABC-2x120.
  • Tải kéo đứt nhỏ nhất của ruột dẫn: 16,8 kN.
  • Chiều dày cách điện trung bình nhỏ nhất: 1,7 mm.
  • Chiều dày cách điện nhỏ nhất tại điểm bất kỳ: 1,43 mm.
  • Chiều dày cách điện lớn nhất tại điểm bất kỳ: 2,3 mm.
  • Đường kính lõi tối đa (không kể gân nổi): 17,5 mm.
  • Tải nhỏ nhất đối với độ bám dính của cách điện: 240 kg.
  • Khả năng mang tải cho phép mỗi pha: 309 A.
  • Bán kính uốn cong tối thiểu của bó cáp: 210 mm.
  • Tải kéo đứt nhỏ nhất của bó cáp (MBL): 33,6 kN.
  • Đường kính bao ngoài tối đa của bó cáp: 35,0 mm.
  • Khối lượng cáp gần đúng: 809 kg/km.
  • Ruột dẫn: Tiết diện danh định 120 mm².
  • Số lượng sợi trong ruột dẫn: 19 N°.
  • Đường kính ruột dẫn gần đúng: 13,1 mm.
  • Điện trở DC tối đa ở 20°C: 0,253 Ω/km.
02838314123