Điện thoại iP Grandstream GXP1625

Điện thoại iP Grandstream GXP1625
20859

QUAN ĐIỂM TRONG KINH DOANH

SẢN PHẨM TỐT - GIÁ CẠNH TRANH - DỊCH VỤ HOÀN HẢO.

Quý khách chỉ thanh toán khi cảm thấy hài lòng sản phẩm & dịch vụ của Công Ty Viễn Thông Thành Phố cung cấp

TOÀN THỂ NHÂN VIÊN CÔNG TY VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ LUÔN LUÔN LẮNG NGHE & PHỤC VỤ KHÁCH HÀNG TỐT NHẤT.

1,127,000 VND (Chưa bao gồm VAT)

Giá trước đây 1,577,000 VNDTiết kiệm 29%

Thông tin kỹ thuật
Điện thoại IP Grandstream GXP1625
–       Điện thoại IP sử dụng cho 2 tài khoản SIP.
–       Màn hình hiển thị số.
–       Hỗ trợ 2 jack RJ45, jack cắm tai nghe RJ9, đèn báo voicemail.
–       Hỗ trợ chức năng cấp nguồn qua mạng PoE.
–       Hỗ trợ 2 số điện thoại trực tiếp, cho phép nhận 2 cuộc gọi đến cùng lúc.
–       Chức năng hiển thị tên người và số điện thoại khi gọi đến (Tên được lưu trong danh bạ khách hàng tương ứng với số phone).
–       Cho phép tùy biến nhạc chuông.
–       Dễ sử dụng và quản lý.
–       2 cổng 10/100 Mbps auto-sensing Ethernet RJ45 (1 LAN, 1 PC).
–       Chức năng cao cấp gồm 3-way conference and SRTP.
–       Headset jack RJ9.
–       Các phím chức năng: Transfer, Conference, Voicemail, Ghi âm, Paging, Loa Ngoài, Danh bạ, Mute, Âm lượng...
–       Đèn báo Voicemail báo có tin nhắn.

Thông tin chi tiết

Đặc tính kỹ thuật
Protocols/ Standards SIP RFC3261, TCP/ IP/ UDP, RTP/ RTCP, HTTP/ HTTPS, ARP/RARP, ICMP, DNS (A record, SRV, NAPTR), DHCP, PPPoE, SSH, TFTP, NTP, STUN, SIMPLE, LLDP-MED, LDAP, TR-069, 802.1x, TLS, SRTP
Network Interfaces Dual switched auto-sensing 10/100 Mbps Ethernet ports
Graphic Display 132 x 48 LCD display
Feature Keys 2 line keys with dual-color LED and 1 SIP account, 3 XML programmable context sensitive soft keys, 5
(navigation, menu) keys. 13 dedicated function keys for PAGE/ INTERCOM, PHONEBOOK, MESSAGE,
HOME, HOLD, RECORD, MUTE, HEADSET, TRANSFER, CONFERENCE, SEND and REDIAL,
SPEAKERPHONE, VOLUME
Voice Codecs Support for G.711µ/a, G.722 (wide-band), G.723, G.726-32, G.729 A/B, in-band and out-of-band DTMF (In audio, RFC2833, SIP INFO), VAD, CNG, AEC, PLC, AJB, AGC
Headset Jack RJ9 headset jack (allowing EHS with Plantronics headsets)
Telephony Features Hold, transfer, forward (unconditional/no-answer/busy), 3-way conferencing, call park/pickup, shared-call
appearance (SCA) / bridged-line-appearance (BLA), Downloadable phone book (XML, LDAP, up to 500
items), call waiting, call history (up to 200 records), off-hook auto dial, auto answer, click-to-dial, flexible dial plan, hot desking, personalized music ringtones, server redundancy & fail-over
HD Audio Yes, HD handset and speakerphone with support for wideband audio
Base Stand Yes, 2 angled positions available, wall mountable
Wall Mountable Yes
QoS Layer 2 QoS (802.1Q, 802.1P) and Layer 3 (ToS, DiffServ, MPLS) QoS
Security User and administrator level access control, MD5 and MD5-sess based authentication, 256-bit AES
encrypted configuration file, TLS, SRTP, HTTPS, 802.1x media access control
Multi-language English, German, Italian, French, Spanish, Portuguese, Russian, Croatian, simplified and traditional
Chinese, Korean, Japanese and more
Upgrade and Provisioning Firmware upgrade via TFTP / HTTP / HTTPS, mass provisioning using TR-069 or AES encrypted XML
configuration file
Power and Green Energy Efficiency Universal Power Supply Input 100-240VAC 50-60Hz; Output +5VDC, 600mA
PoE: IEEE802.3af Class 2, 3.84W-6.49W (GXP1625 only)
Operating Temperature and Humidity 0 ~ 40ºC (32 ~ 104ºF ), 10 ~ 90% (non-condensing)
Compliance FCC: Part 15 (CFR 47) Class B
CE: EN55022 Class B, EN55024, EN61000-3-2, EN61000-3-3, EN60950-1
RCM: AS/ACIF S004; AS/NZS CISPR22/24; AS/NZS 60950; AS/NZS 60950.1
Dimension 209 x 184.5 x 76.2mm
Weight 0.73kg

Sản phẩm cùng thương hiệu