Công suất: 6KVA/6KW. Thời gian backup: 4 phút 100% tải, 11 phút 50% tải.
SANTAK Rack 6K là UPS Online công nghệ chuyển đổi kép trực tuyến công suất 6KVA/6KW, được thiết kế chuyên dụng cho tủ rack, tủ server, tủ mạng và các hệ thống thiết bị CNTT. Thiết bị sở hữu hệ số công suất ngõ ra 1, hiệu suất chế độ Online lên đến 95%, chế độ ECO lên đến 98% và thời gian chuyển mạch 0ms, đảm bảo nguồn điện sạch, ổn định và liên tục cho các thiết bị quan trọng. UPS tích hợp màn hình LCD + LED, hỗ trợ kết nối song song và nhiều tùy chọn quản lý từ xa. Sản phẩm không bao gồm ắc quy, cần kết hợp thêm bộ ắc quy ngoài để hoàn thiện hệ thống UPS.
Tính năng chính:
Công nghệ Online Double Conversion, công suất 6000VA/6000W, cung cấp nguồn điện liên tục và ổn định cho các hệ thống CNTT, server, thiết bị mạng và viễn thông.
Hệ số công suất ngõ ra 1, cho phép tận dụng tối đa công suất của UPS và đáp ứng tốt yêu cầu của các thiết bị IT thế hệ mới.
Điện áp đầu vào hỗ trợ 208/220/230/240VAC, với dải điện áp hoạt động 110–275VAC, giúp UPS thích nghi tốt với các biến động của nguồn điện lưới.
Tần số đầu vào 40–70Hz, hỗ trợ tự động nhận dạng tần số, tăng khả năng tương thích với nhiều nguồn điện khác nhau.
Hệ số công suất đầu vào ≥0,995, giúp nâng cao hiệu quả sử dụng năng lượng và giảm ảnh hưởng đến hệ thống điện.
Điện áp đầu ra có thể lựa chọn 208/220/230/240VAC, với độ ổn định điện áp ±1%, đảm bảo nguồn điện chính xác và ổn định cho thiết bị kết nối.
Dạng sóng đầu ra Sin chuẩn, phù hợp với server, thiết bị mạng, thiết bị viễn thông và các tải điện tử nhạy cảm.
Thời gian chuyển mạch 0ms nhờ công nghệ Online Double Conversion, giúp duy trì nguồn điện liên tục khi nguồn điện lưới gặp sự cố.
Độ méo hài điện áp đầu ra THDv ≤1% với tải tuyến tính và ≤5% với tải phi tuyến, góp phần đảm bảo chất lượng nguồn điện cung cấp.
Hệ số Crest 3:1, đáp ứng tốt các thiết bị có dòng khởi động và tải đỉnh cao.
Khả năng chịu quá tải 105–125% trong 10 phút; 125–150% trong 30 giây; trên 150% trong 0,5 giây, giúp bảo vệ UPS trước các tình huống tải vượt mức.
Hiệu suất chế độ Online lên đến 95%, giúp giảm tổn hao năng lượng và chi phí vận hành.
Chế độ ECO đạt hiệu suất lên đến 98%, tối ưu mức tiêu thụ điện trong điều kiện vận hành phù hợp.
Hỗ trợ kết nối song song, giúp nâng cao độ dự phòng và độ tin cậy cho các hệ thống quan trọng.
Sử dụng ắc quy 12VDC kín khí, không cần bảo dưỡng, phù hợp kết hợp với hệ thống ắc quy ngoài.
Khi kết hợp với 01 RACK6KSEBM, thời gian lưu điện đạt trên 4 phút ở 100% tải và trên 11 phút ở 50% tải.
Dòng sạc mặc định 1,4A, có thể điều chỉnh trong khoảng 0–4A, đáp ứng linh hoạt nhu cầu sử dụng với các bộ ắc quy khác nhau.
Trang bị màn hình LCD kết hợp LED, hiển thị mức công suất tải, dung lượng ắc quy, thông số đầu vào/đầu ra và chế độ hoạt động của UPS.
Hỗ trợ các cổng giao tiếp RS232, USB và EPO, đồng thời có thể cấu hình Dry In/Dry Out phục vụ quản lý và giám sát hệ thống.
Hỗ trợ các card giao tiếp mở rộng tùy chọn gồm Dry Contact Card, MODBUS Card và NMC Card, tăng khả năng tích hợp với hệ thống quản lý tập trung.
Tích hợp phần mềm WinPower, hỗ trợ giám sát, quản lý và điều khiển UPS.
Thiết kế dạng rack mount 2U, kích thước nhỏ gọn, phù hợp lắp đặt trong tủ rack, tủ server và tủ mạng.
Lưu ý: UPS không bao gồm ắc quy, sản phẩm cần kết hợp thêm bộ ắc quy ngoài để cấu thành một hệ thống UPS hoàn chỉnh.
Nhiệt độ hoạt động 0–40°C, độ ẩm 0–95%, không ngưng tụ hơi nước.
Đáp ứng các tiêu chuẩn IEC 62040, IEC 60950.
Phù hợp sử dụng cho server, tủ rack, tủ mạng, thiết bị viễn thông, thiết bị CNTT, trung tâm dữ liệu và các hệ thống yêu cầu nguồn điện liên tục, ổn định.
Bảo hành: 36 tháng.
Thông số kỹ thuật:
| THÔNG TIN CHUNG | Thông số |
|---|---|
| Model | Rack 6K |
| Công suất | 6000VA / 6000W |
| Công nghệ | Online Double Conversion |
| Hệ số công suất ngõ ra | 1 |
| NGUỒN VÀO | Thông số |
|---|---|
| Kết nối ngõ vào | Một pha, 3 dây (L + N + PE) |
| Điện áp liên tục | 208/220/230/240VAC |
| Ngưỡng điện áp | 110–275VAC |
| Tần số | 40–70Hz, tự động nhận dạng |
| Hệ số công suất | ≥0,995 |
| NGUỒN RA | Thông số |
|---|---|
| Kết nối ngõ ra | Một pha, 3 dây (L + N + PE) |
| Điện áp | 208/220/230/240VAC |
| Độ biến thiên điện áp | ±1% |
| Chuẩn kết nối ngõ ra | 2 x IEC + 1 x Terminal Block |
| Tần số | 50/60Hz ±0,1Hz (chế độ ắc quy) |
| Dạng sóng | Sin chuẩn |
| Hệ số công suất | 1 |
| Độ méo hài THDv | ≤1% (tải tuyến tính), ≤5% (tải phi tuyến) |
| Hệ số Crest | 3:1 |
| Khả năng chịu quá tải | 105–125%: 10 phút; 125–150%: 30 giây; >150%: 0,5 giây |
| Hiệu suất chế độ điện lưới | Lên đến 95% |
| Hiệu suất chế độ ECO | Lên đến 98% |
| ẮC QUY VÀ BỘ SẠC | Thông số |
|---|---|
| Loại ắc quy | 12VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng |
| Thời gian lưu điện | >4 phút với 100% tải khi kết hợp 01 RACK6KSEBM |
| Thời gian lưu điện | >11 phút với 50% tải khi kết hợp 01 RACK6KSEBM |
| Dòng sạc | Mặc định 1,4A; điều chỉnh 0–4A |
| Ắc quy đi kèm | Không bao gồm, cần mua thêm |
| GIAO DIỆN VÀ QUẢN LÝ | Thông số |
|---|---|
| Màn hình | LCD + LED |
| Thông tin hiển thị | Công suất tải, dung lượng ắc quy, thông số ngõ vào/ra, chế độ hoạt động |
| Cổng giao tiếp | RS232, USB, EPO |
| Tín hiệu | Có thể cấu hình Dry In/Dry Out |
| Card mở rộng | Dry Contact Card, MODBUS Card, NMC Card (tùy chọn) |
| Phần mềm quản lý | WinPower |
| Kết nối song song | Hỗ trợ |
| THÔNG SỐ VẬT LÝ | Thông số |
|---|---|
| Kích thước UPS (W x H x D) | 438 x 86,3 x 573mm |
| Kích thước EBM (W x H x D) | 438 x 129 x 593mm |
| Khối lượng UPS | 14kg |
| Khối lượng EBM | 46kg |
| Thiết kế | Rack mount 2U |
| MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG | Thông số |
|---|---|
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40°C |
| Độ ẩm | 0–95%, không ngưng tụ hơi nước |
| TIÊU CHUẨN | Thông số |
|---|---|
| Tiêu chuẩn | IEC 62040, IEC 60950 |