Mixer Amplifier 240W TOA A-2240

Mixer Amplifier 240W TOA A-2240
412

QUAN ĐIỂM TRONG KINH DOANH

SẢN PHẨM TỐT - GIÁ CẠNH TRANH - DỊCH VỤ HOÀN HẢO.

Quý khách chỉ thanh toán khi cảm thấy hài lòng sản phẩm & dịch vụ của Công Ty Viễn Thông Thành Phố cung cấp

TOÀN THỂ NHÂN VIÊN CÔNG TY VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ LUÔN LUÔN LẮNG NGHE & PHỤC VỤ KHÁCH HÀNG TỐT NHẤT.

Giá: Liên hệ

Thông tin kỹ thuật
Mixer Amplifier 240W TOA A-2240
– Điều chỉnh âm thanh dễ dàng và nhanh chóng nhờ núm điều khiển âm lượng Master.
– Có 3 ngõ vào cân bằng cho micro, 2 ngõ vào AUX và ngõ ra cho ghi âm.
– Điều chỉnh âm sắc hiệu quả cả 2 âm Bass và Treble.
– Có thể hoạt động ở 2 chế độ điện áp AC và DC.
– Có nguồn Phantom cung cấp cho đường MIC1 (để cấp nguồn khi sử dụng loại micro tụ điện) .
– Mic 1-3 của phiên bản H: Jack cắm loại 6 ly
– Mic 1-3 của phiên bản CE-AU: Jack cắm loại canon XLR-3-31

Đặc tính kỹ thuật
Nguồn cung cấp 220 - 240 V AC, hoặc 24 - 30 V DC
Công suất ngõ ra 240 W
Nguồn điện tiêu thụ 238 W (EN60065), 520 W (Với điện áp AC),
15 A (DC hoạt động tại Công suất ngõ ra)
Đáp ứng tần số 50 - 20,000 Hz (±3 dB)
Độ méo 1% hoặc ít hơn tại 1 kHz, 1/3 công suất
Ngõ vào Line in: 0 dB*, 10 kΩ, balanced, screw terminal,
distance between barriers: 8.3 mm (0.33')
Speaker line in: 40 dB*, 330 kΩ, unbalanced, screw terminal,
distance between barriers: 8.3 mm (0.33')
Power remote control: Make contact
Ngõ ra Loop out: 0 dB*, 10 kΩ, balanced, screw terminal,
distance between barriers: 8.3 mm (0.33')
Speaker out: Balanced (floating)
Trở kháng cao: 42 Ω (100 V), 21 Ω (70 V)
Trở kháng thấp: 4 Ω (31 V)
Tỉ số S/N 60 dB hoặc hơn
Điều chỉnh Tone Bass: ±10 dB at 100 Hz
Treble: ±10 dB at 10 kHz
Làm mát Quạt làm mát
Thành phẩm Mặt trước: Nhựa ABS, màu đen
Vỏ: Thép, màu đen
Kích thước 420 (W) × 100.9 (H) × 351.3 (D) mm (16.54' × 3.97' × 13.83')
Trọng lượng 15.5 kg (34.17 lb)

Thông tin chi tiết

Mixer Amplifier 240W TOA A-2240
– Điều chỉnh âm thanh dễ dàng và nhanh chóng nhờ núm điều khiển âm lượng Master.
– Có 3 ngõ vào cân bằng cho micro, 2 ngõ vào AUX và ngõ ra cho ghi âm.
– Điều chỉnh âm sắc hiệu quả cả 2 âm Bass và Treble.
– Có thể hoạt động ở 2 chế độ điện áp AC và DC.
– Có nguồn Phantom cung cấp cho đường MIC1 (để cấp nguồn khi sử dụng loại micro tụ điện) .
– Mic 1-3 của phiên bản H: Jack cắm loại 6 ly
– Mic 1-3 của phiên bản CE-AU: Jack cắm loại canon XLR-3-31

Đặc tính kỹ thuật
Nguồn cung cấp 220 - 240 V AC, hoặc 24 - 30 V DC
Công suất ngõ ra 240 W
Nguồn điện tiêu thụ 238 W (EN60065), 520 W (Với điện áp AC),
15 A (DC hoạt động tại Công suất ngõ ra)
Đáp ứng tần số 50 - 20,000 Hz (±3 dB)
Độ méo 1% hoặc ít hơn tại 1 kHz, 1/3 công suất
Ngõ vào Line in: 0 dB*, 10 kΩ, balanced, screw terminal,
distance between barriers: 8.3 mm (0.33')
Speaker line in: 40 dB*, 330 kΩ, unbalanced, screw terminal,
distance between barriers: 8.3 mm (0.33')
Power remote control: Make contact
Ngõ ra Loop out: 0 dB*, 10 kΩ, balanced, screw terminal,
distance between barriers: 8.3 mm (0.33')
Speaker out: Balanced (floating)
Trở kháng cao: 42 Ω (100 V), 21 Ω (70 V)
Trở kháng thấp: 4 Ω (31 V)
Tỉ số S/N 60 dB hoặc hơn
Điều chỉnh Tone Bass: ±10 dB at 100 Hz
Treble: ±10 dB at 10 kHz
Làm mát Quạt làm mát
Thành phẩm Mặt trước: Nhựa ABS, màu đen
Vỏ: Thép, màu đen
Kích thước 420 (W) × 100.9 (H) × 351.3 (D) mm (16.54' × 3.97' × 13.83')
Trọng lượng 15.5 kg (34.17 lb)

Sản phẩm cùng thương hiệu