Loa hộp 6W TOA BS-678

Loa hộp 6W TOA BS-678
378

QUAN ĐIỂM TRONG KINH DOANH

SẢN PHẨM TỐT - GIÁ CẠNH TRANH - DỊCH VỤ HOÀN HẢO.

Quý khách chỉ thanh toán khi cảm thấy hài lòng sản phẩm & dịch vụ của Công Ty Viễn Thông Thành Phố cung cấp

TOÀN THỂ NHÂN VIÊN CÔNG TY VIỄN THÔNG THÀNH PHỐ LUÔN LUÔN LẮNG NGHE & PHỤC VỤ KHÁCH HÀNG TỐT NHẤT.

Giá: Liên hệ

Thông tin kỹ thuật
Loa hộp 6W TOA BS-678
– Thiết kế chắc chắn, đơn giản
– Việc lắp đặt dễ dàng và nhanh chóng
– Tính hiệu quả cao
– Đầu vào loa loại nhấn
– Có thể lắp đặt theo chiều dọc/ chiều ngang

Đặc tính kỹ thuật
Công suất 6 W (100 V line), 3 W (70 V line)
Trở kháng 100 V line: 1.7 kΩ (6 W), 3.3 kΩ (3 W), 6.7 kΩ (1.5 W), 13 kΩ (0.8 W)
70 V line: 1.7 kΩ (3 W), 3.3 kΩ (1.5 W), 6.7 kΩ (0.8 W), 13 kΩ (0.4 W)
Độ nhạy 94 dB (1 W, 1 m) (500 Hz - 5 kHz, pink noise)
Đáp ứng tần số 150 Hz - 20 kHz (peak -20 dB)
Cấu tạo loa 16 cm (6') 2 hình nón
Cáp sử dụng 600 V cáp bọc cách điện nhựa Vinyl (IV wire or HIV wire)
Dây cứng: φ0.8 - φ1.6 mm (tương đương với AWG 20 - 14)
Dây xoắn 7 sợi: 0.75 - 1.25 m
 (tương đương với AWG 18 - 16)
Kết nối Đầu nối nhấn vào (bridging terminal)
Thành phẩm Màng ngăn: HIPS, trắng nhạt (RAL 9010 hoặc màu tương đương)
Hộp: Ghép từng mảnh với nhựa PVC, trắng nhạt (RAL 9010 hoặc màu tương đương)
Khung: Thép bề mặt, trắng nhạt (RAL 9010 hoặc màu tương đương)
Kích thước 250 (W) × 190 (H) × 110 (D) mm (9.84' × 7.48' × 4.33')
Trọng lượng 1.7 kg (3.75 lb)
Phụ kiện Vít lắp loa (4 × 35 (0.16' × 1.38')) …2

Thông tin chi tiết

Loa hộp 6W TOA BS-678
– Thiết kế chắc chắn, đơn giản
– Việc lắp đặt dễ dàng và nhanh chóng
– Tính hiệu quả cao
– Đầu vào loa loại nhấn
– Có thể lắp đặt theo chiều dọc/ chiều ngang

Đặc tính kỹ thuật
Công suất 6 W (100 V line), 3 W (70 V line)
Trở kháng 100 V line: 1.7 kΩ (6 W), 3.3 kΩ (3 W), 6.7 kΩ (1.5 W), 13 kΩ (0.8 W)
70 V line: 1.7 kΩ (3 W), 3.3 kΩ (1.5 W), 6.7 kΩ (0.8 W), 13 kΩ (0.4 W)
Độ nhạy 94 dB (1 W, 1 m) (500 Hz - 5 kHz, pink noise)
Đáp ứng tần số 150 Hz - 20 kHz (peak -20 dB)
Cấu tạo loa 16 cm (6') 2 hình nón
Cáp sử dụng 600 V cáp bọc cách điện nhựa Vinyl (IV wire or HIV wire)
Dây cứng: φ0.8 - φ1.6 mm (tương đương với AWG 20 - 14)
Dây xoắn 7 sợi: 0.75 - 1.25 m
 (tương đương với AWG 18 - 16)
Kết nối Đầu nối nhấn vào (bridging terminal)
Thành phẩm Màng ngăn: HIPS, trắng nhạt (RAL 9010 hoặc màu tương đương)
Hộp: Ghép từng mảnh với nhựa PVC, trắng nhạt (RAL 9010 hoặc màu tương đương)
Khung: Thép bề mặt, trắng nhạt (RAL 9010 hoặc màu tương đương)
Kích thước 250 (W) × 190 (H) × 110 (D) mm (9.84' × 7.48' × 4.33')
Trọng lượng 1.7 kg (3.75 lb)
Phụ kiện Vít lắp loa (4 × 35 (0.16' × 1.38')) …2

Sản phẩm cùng thương hiệu